Cảnh trí:
-
境智
-
A: The Paradise.
-
P: Le Paradis.
|
Cảnh: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời. Trí: sự hiểu biết sáng suốt của bậc đắc đạo.
Cảnh trí là cõi sáng suốt của những người đắc đạo.
Ðó là cõi TLHS, cõi Thiên đường.
| TNHT: |
Thuyền từ sông lệ buồm trương cánh,
Cảnh trí rừng thung khách lướt đường. |
TLHS: Thiêng Liêng Hằng Sống.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cảnh tục