CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢNH
CAO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảnh trí:

  • 境智

  • A: The Paradise.

  • P: Le Paradis.

Cảnh: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời. Trí: sự hiểu biết sáng suốt của bậc đắc đạo.

Cảnh trí là cõi sáng suốt của những người đắc đạo.

Ðó là cõi TLHS, cõi Thiên đường.

TNHT: Thuyền từ sông lệ buồm trương cánh,
Cảnh trí rừng thung khách lướt đường.

TLHS: Thiêng Liêng Hằng Sống.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cảnh tục

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004