CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢNH
CAO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảnh tịnh:

  • 境淨

  • A: The pagoda.

  • P: La pagode.

Cảnh: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời. Tịnh: trong sạch.

Cảnh tịnh là nơi trong sạch, ý nói cảnh tu hành, cảnh chùa.

TNHT: Mừng thiệt là khi nương cảnh tịnh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cảnh trí

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004