Cảnh tịnh:
-
境淨
-
A: The pagoda.
-
P: La pagode.
|
Cảnh: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời. Tịnh: trong sạch.
Cảnh tịnh là nơi trong sạch, ý nói cảnh tu hành, cảnh chùa.
TNHT: Mừng thiệt là khi nương cảnh tịnh.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cảnh trí