CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢNH
CAO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảnh thăng:

  • 境升

  • A: The Paradise.

  • P: Le Paradis.

Cảnh: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời. Thăng: bay lên Trời, siêu thăng.

Cảnh thăng là cõi mà những linh hồn siêu thăng lên ở trên đó. Ðó là cõi TLHS, mà Thiên Chúa giáo gọi là Thiên đường.

KGO: Cảnh thăng ngơ ngẩn lạc lầm Phong đô.

TLHS: Thiêng Liêng Hằng Sống.
KGO: Kinh Giải Oan.

Xem tiếp: Cảnh thần

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004