CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Canh cải: 更改 A: To change. P: Changer. Canh: thay đổi. Cải: sửa. Canh cải là sửa đổi cho khác đi. CG PCT: Mọi điều canh cải là phạm PCT ắt bị giải ra Tòa Tam giáo. CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền. Xem tiếp: Cảnh
Canh cải:
更改 A: To change. P: Changer.
更改
A: To change.
P: Changer.
Canh: thay đổi. Cải: sửa.
Canh cải là sửa đổi cho khác đi.
CG PCT: Mọi điều canh cải là phạm PCT ắt bị giải ra Tòa Tam giáo.
CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.
Xem tiếp: Cảnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.