CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CANG (CƯƠNG)
CANH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cang cường (Cương cường):

  • 剛強

  • A: Vigourous and energetic.

  • P: Vigoureux et obstiné.

Cang: tức là Cương, nghĩa là cứng. Cường: mạnh.

Cang cường là cứng và mạnh.

TNHT: Cang cường quen tánh hiếp dân nghèo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cang thường (Cương thường)

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004