CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÀN
CANG (CƯƠNG)

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Càn nguơn - Khôn nguơn:

  • 乾元 - 坤元

Càn: Quẻ thuần dương, tượng trưng Trời. Khôn: đất. Nguơn: Nguyên: tạo ra đầu tiên.

Càn nguơn tức Càn nguyên là chỉ Trời.

Khôn nguơn tức Khôn nguyên là chỉ Ðất.

Càn nguơn Ðại đức: Cái đức lớn của Trời.

Xem tiếp: Càn vô đắc khán, Khôn vô đắc duyệt

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004