CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÀN
CANG (CƯƠNG)

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Càn khôn thế giới:

  • 乾坤世界

  • A: The world, the universe.

  • P: Le monde, l'univers.

Thế: đời. Giới: cõi. Thế giới là cõi đời, cõi trần.

Càn khôn thế giới là chỉ tất cả các địa cầu trong vũ trụ.

TNHT: Nên Thầy cho một quyền rộng rãi cho cả nhơn loại Càn khôn thế giới nếu biết ngộ kiếp một đời tu, đủ trở về cùng Thầy đặng.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Càn khôn vũ trụ

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004