CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢM
CAN

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảm ứng:

  • 感應

  • A: To be moved to respond to the implorings.

  • P: Être ému pour répondre aux implorations.

Cảm: Rung động trong lòng, làm cho lòng người rung động. Ứng: hiện ra để đáp lại.

Cảm ứng là cảm động vì những lời cầu nguyện chân thành nên đáp lại các lời cầu nguyện đó.

TNHT: Thầy không bao giờ không cảm ứng với những lời cầu nguyện chân thành.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Can qua

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004