CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Cám cảnh: A: To be moved by a spectacle. P: Être ému à la vue d'un spectacle. Cám: do chữ Cảm nói trại ra, nghĩa là động lòng. Cảnh: sự vật bày ra trước mắt. Cám cảnh là cảm động khi đứng trước một cảnh vật. TNHT: Thầy cám cảnh lòng yêu mến của con. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Cảm
Cám cảnh:
A: To be moved by a spectacle. P: Être ému à la vue d'un spectacle.
A: To be moved by a spectacle.
P: Être ému à la vue d'un spectacle.
Cám: do chữ Cảm nói trại ra, nghĩa là động lòng.
Cảnh: sự vật bày ra trước mắt.
Cám cảnh là cảm động khi đứng trước một cảnh vật.
TNHT: Thầy cám cảnh lòng yêu mến của con.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Cảm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.