CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÃI
CAM

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cãi luật:

  • A: To advocate.

  • P: Prendre la défense de qqn.

Cãi: dùng lời lẽ để bào chữa. Luật: pháp luật.

Cãi luật là dùng những khía cạnh của luật pháp để bênh vực, bào chữa cho một bị cáo trước tòa án.

CG PCT: Thượng Phẩm là Chủ phòng Cãi luật, làm trạng sư của tín đồ.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Cam lồ (Cam lộ)

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004