Cãi lịnh:
-
A: To disobey an order.
-
P: Désobéir à un ordre.
|
Cãi: dùng lời lẽ chống lại. Lịnh: mệnh lệnh của cấp trên truyền xuống để thi hành.
Cãi lịnh là chống lại lịnh của cấp trên.
CG PCT: Chánh Phối Sư đã là người thay mặt nhơn sanh, chỉ biết tuân lịnh mà thôi, chớ không phép cãi lịnh,....
CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Cãi luật