CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÃI
CAM

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cãi lịnh:

  • A: To disobey an order.

  • P: Désobéir à un ordre.

Cãi: dùng lời lẽ chống lại. Lịnh: mệnh lệnh của cấp trên truyền xuống để thi hành.

Cãi lịnh là chống lại lịnh của cấp trên.

CG PCT: Chánh Phối Sư đã là người thay mặt nhơn sanh, chỉ biết tuân lịnh mà thôi, chớ không phép cãi lịnh,....

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Cãi luật

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004