CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢI
CÃI

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cải Trạng:

  • 改狀

  • A: Advocate.

  • P: Avocat.

Cải: đổi, sửa đổi. Trạng: văn thư giải bày sự thật để kêu lên cấp trên.

Cải trạng là văn thư nêu ra những dẫn chứng xác thật và lý lẽ cụ thể để biện minh và yêu cầu sửa đổi điều buộc tội một cách oan ức của tòa án hay của cơ quan thẩm quyền.

Cải Trạng còn là một phẩm của Chức sắc HTÐ dưới Thập nhị Thời Quân. Cải Trạng đứng dưới Chưởng Ấn, trên Giám Ðạo, đối phẩm với Giáo Sư CTÐ.

Phận sự, quyền hạn và Ðạo phục của Cải Trạng được qui định trong Hiến Pháp HTÐ. (Xem: HTÐ, phần Hiến Pháp)

HTÐ: Hiệp Thiên Ðài.
CTÐ: Cửu Trùng Ðài.

Xem tiếp: Cãi lịnh

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004