CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Cải quá: 改過 A: To right an error. P: Se corriger de ses défauts. Cải: đổi, sửa đổi. Quá: Lầm lỗi, tội lỗi. Cải quá là sửa lỗi. TNHT: Nhờ có sự cải quá mà nên Chánh quả. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ. Xem tiếp: Cải tà qui chánh
Cải quá:
改過 A: To right an error. P: Se corriger de ses défauts.
改過
A: To right an error.
P: Se corriger de ses défauts.
Cải: đổi, sửa đổi. Quá: Lầm lỗi, tội lỗi.
Cải quá là sửa lỗi.
TNHT: Nhờ có sự cải quá mà nên Chánh quả.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
Xem tiếp: Cải tà qui chánh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.