CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Cải dẫn: 改引 A: To change and to guide. P: Changer et guider. Cải: đổi, sửa đổi. Dẫn: Ðưa, dìu đường. Cải dẫn là thay đổi và dìu dẫn vào đường tốt đẹp. TNHT: Thầy vì đó mà cải dẫn bước đường của các con, não phiền thành vui vẻ,.... TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Cải hạnh
Cải dẫn:
改引 A: To change and to guide. P: Changer et guider.
改引
A: To change and to guide.
P: Changer et guider.
Cải: đổi, sửa đổi. Dẫn: Ðưa, dìu đường.
Cải dẫn là thay đổi và dìu dẫn vào đường tốt đẹp.
TNHT: Thầy vì đó mà cải dẫn bước đường của các con, não phiền thành vui vẻ,....
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Cải hạnh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.