CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÁC
CÁCH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Các tư kỳ phận:

  • 各司其分

  • A: Everyone according to one's duty; Every man for himself.

  • P: Chacun selon ses devoirs; Chacun de son côté.

Các: Mỗi người, mọi người, mỗi cái, mọi cái. Tư: coi giữ. Kỳ: cái ấy, của người ấy. Phận: phận sự, nhiệm vụ.

Các tư kỳ phận là người nào giữ nhiệm vụ của người ấy mà làm.

Thành ngữ nầy thường được đặt trong điều cuối của một Thánh lịnh để các Chức sắc có trách nhiệm tùy theo phận sự của mỗi người mà thi hành Thánh lịnh.

Xem tiếp: Các tư kỳ sự

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004