CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÁC
CÁCH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Các phục kỳ phục:

  • 各服其服

  • A: Everyone dress oneself one's mourning apparel.

  • P: Chacun porte sa robe de deuil.

Các: Mỗi người, mọi người, mỗi cái, mọi cái.  Phục: quần áo mặc. Kỳ: cái ấy, của người ấy.

Các phục kỳ phục là mỗi người có quần áo tang thì mặc vào, tức là áo tang của ai nấy mặc, để chuẩn bị tế lễ người chết.

Ðây là câu xướng của lễ sĩ trong nghi thức tang lễ.

Xem tiếp: Các tận sở năng

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004