CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÁC
CÁCH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Các đẳng chơn hồn:

  • 各等眞魂

  • A: All the ranks of souls.

  • P: Tous les grades des âmes.

Các: Mỗi người, mọi người,mỗi cái, mọi cái. Ðẳng: Thứ bực. Chơn: Thật. Hồn: Linh hồn. Các đẳng là tất cả các cấp.

Các đẳng chơn hồn là tất cả các linh hồn đủ các cấp.

Có tất cả tám bực chơn hồn, gọi là Bát hồn, kể ra:

1. Kim thạch hồn
2. Thảo mộc hồn
3. Thú cầm hồn
4. Nhơn hồn
5. Thần hồn
6. Thánh hồn
7. Tiên hồn.
8. Phật hồn.

Xem tiếp: Các lân

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004