CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BAN
BÀN

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Ban sơ:

  • A: In the beginning.

  • P: Au commencement.

Ban: Ðương lúc, đang buổi. Sơ: Lúc đầu, lúc mới bắt đầu.

Ban sơ là đang buổi khởi đầu.

TNHT: Ba con lãnh mạng lịnh lớn lao, vẹt đường tăm tối trong buổi ban sơ.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ban Thế Ðạo

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005