CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BAN
BÀN

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Ban sắc:

  • 頒敕

  • A: To grant a royal decree.

  • P: Accorder un décret royal.

Ban: Cấp cho, tặng cho. Sắc: Tờ giấy viết lịnh của vua.

Ban sắc là Ðức Chí Tôn ban lịnh truyền xuống thi hành.

TNHT: Thầy đã ban sắc cho Thần Hoàng Long Thành thăng lên chức Văn Xương vào trấn nhậm làng Hiệp Ninh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ban sơ

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004