CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BÁC
BẠC

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bác ái:

  • 博愛

  • A: The universal love.

  • P: L'amour universel.

Bác: Rộng lớn. Ái: Thương yêu.

Bác ái là lòng thương yêu bao la, thương khắp chúng sanh.

TNHT: Bác ái là hay thương xót sanh linh hơn mình, cho nên, kẻ có lòng bác ái coi mình nhẹ hơn mảy lông mà coi thiên hạ nặng bằng Trời Ðất.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Bác luật - Phá cổ

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004