CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẢ

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bá thiên vạn ức Phật:

  • 百千萬億佛

  • A: The numberless Buddhas.

  • P: Les innombrables Bouddhas.

Bá: Còn đọc là Bách: một trăm. Thiên: Ngàn. Vạn: Muôn, mười ngàn. Ức: Một trăm ngàn. Phật: Ðức Phật.

Bá thiên vạn ức Phật là rất nhiều vị Phật, không thể đếm hết được, đồng nghĩa: Hằng hà sa số Phật.

KCK: Bá thiên vạn ức Phật, hằng hà sa số Phật,....

KCK: Kinh Cứu Khổ.

Xem tiếp: Bá tòng

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004