CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BA

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Ba vạn sáu ngàn ngày:

  • A: Thirty six thousand days.

  • P: Trente six mille jours.

Một năm Âm lịch, nói một cách đại khái cho tròn số, gồm có 360 ngày. Như vậy 100 năm có 36.000 ngày, tức là ba vạn sáu ngàn ngày.

Thiên Khúc Lễ trong Kinh Lễ có câu: Nhân thọ dĩ bách niên vi kỳ. Nghĩa là: Con người sống lâu lấy trăm năm làm kỳ hạn.

Trong sách Trang Tử cũng có viết: Bách niên cảnh nhi ngã do vi nhân. Nghĩa là: Cõi trăm năm mà ta làm người.

Ba vạn sáu ngàn ngày hay 100 năm là chỉ thời gian kỳ hạn của một kiếp sống con người nơi cõi trần. (nói tổng quát)

KKTD: Ðếm ba vạn sáu ngàn ngày khó khăn.

KKTD: Kinh Khi Thức Dậy.

Xem tiếp: Ba vòng Vô vi

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004