CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BA

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Ba giềng - Ba mối:

  • A: Three net ropes. - Three duties.

  • P: Trois liens sociaux. - Trois devoirs.

Giềng: Cái dây lớn của tấm lưới. Mối: Ðầu sợi dây.

Ba giềng hay Ba mối là dịch nghĩa chữ Tam cương hay Tam cang. Cương hay Cang là giềng mối.

Tam cang gồm: Quân thần cang, Phụ tử cang, Phu thê cang, nghĩa là: Giềng mối vua tôi, Giềng mối cha con, Giềng mối vợ chồng.

Tam cang còn được giải thích là: Trung, Hiếu, Kính, nghĩa là: Trung với vua, Hiếu với cha mẹ, Kính bậc thầy và người trên trước. (Xem chi tiết nơi chữ Tam cang)

KSH: - Trai trung hiếu sửa trau ba mối.
  - Ba giềng nắm chặt, năm hằng chớ lơi.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Ba mươi sáu cõi Thiên Tào

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004