CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Áo não: 懊惱 A: Melancholic. P: Mélancolique. Áo: Bực bội. Não: Phiền muộn. Áo não là bực bội và phiền muộn. TNHT: Hội Thánh là vầy các con há? Áo não! Thảm thay! TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ăn chay
Áo não:
懊惱 A: Melancholic. P: Mélancolique.
懊惱
A: Melancholic.
P: Mélancolique.
Áo: Bực bội. Não: Phiền muộn.
Áo não là bực bội và phiền muộn.
TNHT: Hội Thánh là vầy các con há? Áo não! Thảm thay!
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ăn chay
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.