CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁNH
AO

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ánh Xá lợi:

  • 映舍利

  • A: The aureola of Buddha.

  • P: L'auréole de Bouddha.

Ánh: Ánh sáng, chiếu sáng. Xá lợi: Phiên âm từ tiếng Phạn: Sarira. Trong phép luyện đạo, Xá lợi là chỉ Chơn thần của người đắc đạo.

Ánh Xá lợi là ánh hào quang phát ra từ Chơn thần của Ðức Phật.

BXTCÐPTTT: Ánh Xá lợi sáng ngời Cực Lạc.

BXTCÐPTTT: Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần.

Xem tiếp: Ao Thất bửu

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004