Anh phong:
-
英風
-
A: The noble appearance.
-
P: Une apparence noble.
|
Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Phong: Dáng dấp bên ngoài.
Anh phong là dáng dấp cao quí.
TNHT: Khá trông cậy chí cao thượng anh phong mà nhìn sự đau đớn, chính mình Thầy đây không tránh khỏi.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Anh tuấn