CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ANH
ÁNH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Anh linh:

  • 英靈

  • A: Miraculous, the soul.

  • P: Miraculeux, l'âme.

Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Linh: Linh hồn, thiêng liêng.

1. Anh linh là cao quí thiêng liêng.

KÐ1C: Phách anh linh ắt phải anh linh.

2. Anh linh là linh hồn tốt đẹp.

Bài Thài hiến lễ hàng Thánh: Ðầu vọng bái anh linh chứng hưởng.

KÐ1C: Kinh Ðệ Nhứt cửu.

Xem tiếp: Anh nhi

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004