Anh linh:
-
英靈
-
A: Miraculous, the soul.
-
P: Miraculeux, l'âme.
|
Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Linh: Linh hồn, thiêng liêng.
1. Anh linh là cao quí thiêng liêng.
KÐ1C: Phách anh linh ắt phải anh linh.
2. Anh linh là linh hồn tốt đẹp.
Bài Thài hiến lễ hàng Thánh: Ðầu vọng bái anh linh chứng hưởng.
KÐ1C: Kinh Ðệ Nhứt cửu.

Xem tiếp: Anh nhi