CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ANH
ÁNH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Anh lạc:

Có hai trường hợp:

* Trường hợp 1:

Anh lạc (1):

  • 瑛珞

  • A: A string of pearls.

  • P: Un collier des perles.

Anh: Loại đá quí đẹp như ngọc. Lạc: Một loại ngọc.

Anh lạc, tiếng Phạn là Chi-do-la, là xâu chuỗi ngọc, dùng đeo vào cổ làm trang sức.

Ở Ấn Ðộ thời xưa, những nhà giàu, chẳng kể nam nữ đều đeo chuỗi anh lạc.

Ở cõi Thiên, chư Bồ Tát và Nữ Tiên cũng thường đeo chuỗi anh lạc.

 

* Trường hợp 2:

Anh lạc (2):

  • 瑛樂

  • A: Clear and joyful.

  • P: Clair et joyeux.

Anh: Trong sáng như ngọc. Lạc: Vui vẻ, an vui.

Anh lạc là trong sáng an vui.

KCK: Tự ngôn Quan Thế Âm, anh lạc bất tu giải,....

(Nghĩa là: Lời nói của Ðức Quan Thế Âm Bồ Tát, tự nó trong sáng an vui, không cần giải thích thêm,...)

KCK: Kinh Cứu Khổ.

Xem tiếp: Anh linh

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005