Anh hào:
-
英豪
-
A: The hero.
-
P: Le héros.
|
Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Hào: Người tài trí hơn người.
Anh hào là người tài giỏi xuất chúng, có những thành tích vẻ vang hiển hách. Thường nói: Anh hùng hào kiệt.
| KTKVQL: |
Ðể thương cho mặt anh hào đeo mang. (Trong câu nầy, anh hào là chỉ người chồng). |
KTKVQL: Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu.

Xem tiếp: Anh lạc