CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ANH
ÁNH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Anh hào:

  • 英豪

  • A: The hero.

  • P: Le héros.

Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Hào: Người tài trí hơn người.

Anh hào là người tài giỏi xuất chúng, có những thành tích vẻ vang hiển hách. Thường nói: Anh hùng hào kiệt.

KTKVQL: Ðể thương cho mặt anh hào đeo mang.

(Trong câu nầy, anh hào là chỉ người chồng).

KTKVQL: Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu.

Xem tiếp: Anh lạc

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004