CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ANH
ÁNH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Anh hài:

  • 嬰孩

  • A: A new born child.

  • P: Le nouveau né.

Anh: Ðứa trẻ mới lọt lòng mẹ, đứa bé con. Hài: Bé con.

Anh hài là đứa bé sơ sinh.

TÐ ÐHP: Chúng ta buổi mới sanh ra còn anh hài không đủ trí thức xét đoán.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Anh hào

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004