CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁN
ÁNG

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Án tiết:

  • 案節

Án: kết quả phân xử của một vụ kiện. Tiết: chi tiết.

Án tiết là các chi tiết của một vụ án.

CG PCT: Tiếp Ðạo là người tiếp cáo trạng, án tiết thì phải quan sát trước coi có oan khúc chi chăng....

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Áng văn tuyệt bút

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004