CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
An linh: 安靈 A: Calm and miraculous. P: Calme et miraculeux. An: Yên ổn, yên lành. Linh: Huyền diệu thiêng liêng. An linh là yên ổn nhưng huyền diệu thiêng liêng. GTK: Rộng quyền máy nhiệm an linh cứu đời. GTK: Giới Tâm Kinh. Xem tiếp: An ngự
An linh:
安靈 A: Calm and miraculous. P: Calme et miraculeux.
安靈
A: Calm and miraculous.
P: Calme et miraculeux.
An: Yên ổn, yên lành. Linh: Huyền diệu thiêng liêng.
An linh là yên ổn nhưng huyền diệu thiêng liêng.
GTK: Rộng quyền máy nhiệm an linh cứu đời.
GTK: Giới Tâm Kinh.
Xem tiếp: An ngự
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.