CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁI
ẢI

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ái mộ:

  • 愛慕

  • A: To admire.

  • P: Admirer.

Ái: Thương yêu, ưa thích. Mộ: Mến chuộng.

Ái mộ là mến chuộng, ưa thích.

TNHT: Mượn hành tàng vô nghĩa mà làm cho vừa lòng ái mộ bất lương.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ái tuất thương sanh

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004