CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

AI
ÁI

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ai chỉ:

  • 哀止

  • A: To restrain one's tears.

  • P: Cesser de pleurer.

Ai: Buồn rầu, than khóc. Chỉ: Thôi, ngưng lại.

Ai chỉ là thôi khóc, ngưng lại việc than khóc.

Ðây là câu xướng của lễ sĩ trong nghi thức tang lễ.

  • Khi lễ sĩ xướng "Cử ai" thì tang gia đồng cất tiếng khóc thương tiếc người chết. (Cử là cất lên).

  • Khi lễ sĩ xướng: "Ai chỉ" thì tang gia thôi khóc để lo việc tế lễ người chết.

Xem tiếp: Ai chúc

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004