CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Ai bi: 哀悲 A: Plaintive. P: Plaintif. Ai: Buồn rầu, than khóc. Bi: Buồn thương. Ai bi là buồn rầu thê thảm. KÐ8C: Nước Cam lồ rửa ai bi kiếp người. KÐ8C: Kinh Ðệ Bát cửu. Xem tiếp: Ai chỉ
Ai bi:
哀悲 A: Plaintive. P: Plaintif.
哀悲
A: Plaintive.
P: Plaintif.
Ai: Buồn rầu, than khóc. Bi: Buồn thương.
Ai bi là buồn rầu thê thảm.
KÐ8C: Nước Cam lồ rửa ai bi kiếp người.
KÐ8C: Kinh Ðệ Bát cửu.
Xem tiếp: Ai chỉ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.