CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁCH
AI

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ách đất:

  • A: The calamity by tremble of earth.

  • P: La calamité par tremblement de terre.

Ách đất, Hán văn gọi là Ðịa ách, là tai nạn khốn khổ do sự biến đổi của mặt đất gây ra như: Ðộng đất, đất sụp,...

TNHT: Ách đất rắp nhồi trường náo nhiệt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ách nước

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004