CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Ác giả ác báo: 惡者惡報 A: The evil begets evil. P: Le mal appelle le mal. Ác: Hung dữ, làm hại người, nghịch đạo lý, trái với Thiện. Giả: Là, ấy là, tiếng trợ từ. Báo: Ðáp lại. Ác giả ác báo là làm điều ác thì bị việc ác báo đáp lại. Ðó là luật nhân quả, nhân nào quả nấy. Xem tiếp: Ác hành
Ác giả ác báo:
惡者惡報 A: The evil begets evil. P: Le mal appelle le mal.
惡者惡報
A: The evil begets evil.
P: Le mal appelle le mal.
Ác: Hung dữ, làm hại người, nghịch đạo lý, trái với Thiện. Giả: Là, ấy là, tiếng trợ từ. Báo: Ðáp lại.
Ác giả ác báo là làm điều ác thì bị việc ác báo đáp lại.
Ðó là luật nhân quả, nhân nào quả nấy.
Xem tiếp: Ác hành
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.