CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁC
ÁCH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

ÁC

 

  1. ÁC: Hung dữ, làm hại người, nghịch đạo lý, trái với Thiện.
    Td: Ác đạo, Ác hành.
  2. ÁC: (nôm) Con quạ, chỉ mặt trời.
    Td: Ác lố, Ác lồng.

Xem tiếp: Ác đạo

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004